Nghĩa tiếng Việt
- Sự dự trữ; vật dự trữ.danh từ
- ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ.danh từ
- Đấu thủ dự bị.danh từ
- Sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt.danh từ
- Tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn.danh từ
- Thái độ lạnh nhạt, sự lãnh đạm.danh từ
- Khu đất dành riêng (để làm việc gì).danh từ
- Để dành, dự trữ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The gold reserve is very large today.
-
The coach kept two reserves ready.
-
A reserve entered the match in the second half.
-
He spoke with great reserve during the meeting.
-
Her reserve made her seem quiet at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép