Nghĩa tiếng Việt
- Ở tại, trú ngụ, cư trú.động từ
- Thuộc về (thẩm quyền, quyền hạn... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They currently reside in a small apartment.
-
The power to approve the plan does not reside here.
-
To reside in HangBong street.
Ở tại phố Hàng Bông.
-
To reside abroad.
Trú ngụ tại nước ngoài.
-
The right to decide the matter resides in the Supreme Court.
Quyền quyết định vấn đề thuộc về toà án tối cao.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép