TanroDictionary Sổ từ

reside

/rɪˈzaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tại, trú ngụ, cư trú.động từ
  2. Thuộc về (thẩm quyền, quyền hạn... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They currently reside in a small apartment.

  2. The power to approve the plan does not reside here.

  3. To reside in HangBong street.

    Ở tại phố Hàng Bông.

  4. To reside abroad.

    Trú ngụ tại nước ngoài.

  5. The right to decide the matter resides in the Supreme Court.

    Quyền quyết định vấn đề thuộc về toà án tối cao.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép