Nghĩa tiếng Việt
- Sự xem lại, sự xét lại (một bản án).danh từ
- Cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn.danh từ
- Sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua).danh từ
- Sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách... ).danh từ
- Tạp chí.danh từ
- Xét lại (một bản án).động từ
- Bình duyệt.động từ
- Duyệt (binh).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The court of review will examine the case.
-
The soldiers stood in review order on the field.
-
He watched his life pass in review every night.
-
Her review praised the simple writing.
-
I found the review helpful and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép