TanroDictionary Sổ từ

review

/rɪˈvjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xem lại, sự xét lại (một bản án).danh từ
  2. Cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn.danh từ
  3. Sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua).danh từ
  4. Sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách... ).danh từ
  5. Tạp chí.danh từ
  6. Xét lại (một bản án).động từ
  7. Bình duyệt.động từ
  8. Duyệt (binh).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The court of review will examine the case.

  2. The soldiers stood in review order on the field.

  3. He watched his life pass in review every night.

  4. Her review praised the simple writing.

  5. I found the review helpful and clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép