Nghĩa tiếng Việt
- Văn.danh từ
- bài thơdanh từ
- những câu thơ có vần.danh từ
- Ăn vần (với nhau).động từ
- Làm thơ.động từ
- Đặt thành thơ (một bài văn xuôi).động từ
- Làm cho từ này ăn vần với từ kia.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The poet used that word just for rhyme.
-
She wrote a short rhyme for class.
-
The rhyme made the poem easy to remember.
-
Do these two words rhyme with each other?
-
He likes to rhyme when he sings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép