TanroDictionary Sổ từ

rich

/rɪtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giàu, giàu có.tính từ
  2. Tốt, dồi dào, phong phú, sum sê.tính từ
  3. Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc... ).tính từ
  4. Bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu).tính từ
  5. Thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi).tính từ
  6. Rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được (chuyện).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He became a rich man after the war.

  2. The farm had a rich harvest this year.

  3. She wore a rich silk dress to dinner.

  4. This chocolate cake has a rich flavor.

  5. The room had a rich red color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép