Nghĩa tiếng Việt
- Giàu, giàu có.tính từ
- Tốt, dồi dào, phong phú, sum sê.tính từ
- Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc... ).tính từ
- Bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu).tính từ
- Thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi).tính từ
- Rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được (chuyện).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He became a rich man after the war.
-
The farm had a rich harvest this year.
-
She wore a rich silk dress to dinner.
-
This chocolate cake has a rich flavor.
-
The room had a rich red color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép