Nghĩa tiếng Việt
- Đi rong.động từ
- Đi lang thang.động từ
- Cuộc đi chơi rong.danh từ
- Sự đi lang thang.danh từ
- viễn thông Roaming: Chuyển vùng.danh từ
Tiếng Nhật
- 彷徨くうろつくlảng vảng, quanh quẩn, đi lang thang
- 歩き回るあるきまわるđi loanh quanh, đi tới đi lui, lang thang
- 出歩くであるくra ngoài, đi lang thang
Ví dụ
-
The sheep are allowed to roam freely on this land.
-
They like to roam about the country during summer.
-
We took a long roam through the park.
-
His evening roam helped clear his mind.
-
Roam charges can be expensive abroad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép