Nghĩa tiếng Việt
- Cái que, cái gậy, cái cần.danh từ
- Cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt.danh từ
- Gậy quyền.danh từ
- Cần câu ((cũng) fishing rod).danh từ
- Người câu cá ((cũng) rod man).danh từ
- Sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m).danh từ
- Vi khuẩn que; cấu tạo hình que.danh từ
- Súng lục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used a rod to point at the map.
-
The coach threatened the rod for bad behavior.
-
The officer carried a rod of office.
-
My rod snapped while fishing.
-
The rod waited quietly by the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép