Nghĩa tiếng Việt
- Khấy đục (nước).động từ
- Chọc tức, làm phát cáu.động từ
Tiếng Nhật
- 濁すにごすlàm đục (chất lỏng)
Ví dụ
-
Heavy rain began to roil the muddy river.
-
His rude comment would roil anyone at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép