Nghĩa tiếng Việt
- Đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ.danh từ
- Trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps).danh từ
- Nô đùa ầm ĩ.động từ
- Thắng một cách dễ dàng (đua ngựa).động từ
Ví dụ
-
The little romp tired the children out.
-
The puppy enjoyed a quick romp in the yard.
-
The children romp across the grass after lunch.
-
The horse will romp home easily.
-
to romp home; to rompin; to rompaway
thắng một cách dễ dàng (ngựa)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép