Nghĩa tiếng Việt
- Vua.tính từ
- (thuộc) hoàng gia (Anh); vương lập.tính từ
- Cùng nghĩa với vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫytính từ
- Người trong hoàng tộc; hoàng thân.danh từ
- Royal_stag.danh từ
- (như) royal_sail.danh từ
- (từ cổ, nghĩa cổ) trung đoàn bộ binh thứ nhất (của nhà vua).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The royal family lives in a large palace.
-
She attended the Royal Military Academy last year.
-
They gave the famous singer a royal welcome.
-
A royal visited the old town square.
-
The royal stood beside the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép