TanroDictionary Sổ từ

royal

/ˈrɔɪəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vua.tính từ
  2. (thuộc) hoàng gia (Anh); vương lập.tính từ
  3. Cùng nghĩa với vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫytính từ
  4. Người trong hoàng tộc; hoàng thân.danh từ
  5. Royal_stag.danh từ
  6. (như) royal_sail.danh từ
  7. (từ cổ, nghĩa cổ) trung đoàn bộ binh thứ nhất (của nhà vua).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The royal family lives in a large palace.

  2. She attended the Royal Military Academy last year.

  3. They gave the famous singer a royal welcome.

  4. A royal visited the old town square.

  5. The royal stood beside the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép