TanroDictionary Sổ từ

rube

/ˈruːb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người quê mùa thô kệch.danh từ

Ví dụ

  1. The rube asked silly questions about the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép