TanroDictionary Sổ từ

run

/rʌn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạy.danh từ
  2. Cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi.danh từ
  3. Chuyến đi; quãng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...).danh từ
  4. Sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành.danh từ
  5. Sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh.danh từ
  6. Thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt.danh từ
  7. Tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường.danh từ
  8. Loại, hạng, thứ (hàng hoá).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They finished the race at a run.

  2. We took a quick run to town.

  3. It is a short run to our house.

  4. The machine was on run all night.

  5. The temperature fell with a sudden run.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「run」

run

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc).
  2. động từ (Cử chỉ thể hiện) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run.

Ví dụ

  • Rét run cầm cập.
  • Già run tay không cầm được kim.
  • Sướng run người.
  • Nét chữ hơi run.
  • Giọng nói run lên vì xúc động.