động từBị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc).
động từ(Cử chỉ thể hiện) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run.
Ví dụ
Rét run cầm cập.
Già run tay không cầm được kim.
Sướng run người.
Nét chữ hơi run.
Giọng nói run lên vì xúc động.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm