TanroDictionary Sổ từ

rush

/rʌʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bấc.danh từ
  2. Vật vô giá trị.danh từ
  3. Sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước).danh từ
  4. Sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì... ).danh từ
  5. Sự vội vàng, sự gấp.danh từ
  6. Sự dồn lên đột ngột.danh từ
  7. Luồng (hơi).danh từ
  8. Cuộc tấn công ồ ạt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rush was useful in class.

  2. This old toy is not worth a rush.

  3. The crowd made a sudden rush at the gate.

  4. There was a gold rush in the western mountains.

  5. I have a rush for this project to finish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép