Nghĩa tiếng Việt
- Cây bấc.danh từ
- Vật vô giá trị.danh từ
- Sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước).danh từ
- Sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì... ).danh từ
- Sự vội vàng, sự gấp.danh từ
- Sự dồn lên đột ngột.danh từ
- Luồng (hơi).danh từ
- Cuộc tấn công ồ ạt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rush was useful in class.
-
This old toy is not worth a rush.
-
The crowd made a sudden rush at the gate.
-
There was a gold rush in the western mountains.
-
I have a rush for this project to finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép