TanroDictionary Sổ từ

s

/ˈes/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. S.danh từ
  2. Đường cong hình S; vật hình S.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The s appeared in the report.

  2. A s helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「s」

s

さん

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố alternative spelling of さん (san)