Nghĩa tiếng Việt S.danh từ Đường cong hình S; vật hình S.danh từ Tiếng Nhật Sエスchữ S Ví dụ The s appeared in the report. A s helped the team. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép