Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thể những ván ghép với nhau để ngăn hai tầng nhà.danh từ
- Mặt nền nhà lát bằng gạch hay ván.danh từ
Ví dụ
-
Sàn gác.
-
Sàn nhà.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép