Nghĩa tiếng Việt
- Cái lúc lắc đầu tiên (của chuông).danh từ
- Tay cầm (của dây kéo chuông).danh từ
- Sự xông ra; sự phá vây.danh từ
- Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.danh từ
- Sự bùng nổ.danh từ
- Câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận).danh từ
- Xông ra phá vây.động từ
- Đi chơi, đi dạo.động từ
Tiếng Nhật
- 出撃しゅつげきsự xuất kích, tấn công
Ví dụ
-
The salli on the bell moved softly.
-
He held the salli and rang the bell.
-
The sally appeared in the report.
-
The sally was useful in class.
-
They sallied out and crossed the field fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép