TanroDictionary Sổ từ

samba

/ˈsæmbə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy xamba.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the samba on the desk.

  2. The team had to samba the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép