TanroDictionary Sổ từ

san

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với san định: Sửa sang lại cho đúngđộng từ
  2. Dàn cho phẳng.động từ
  3. Đổ chỗ nhiều sang chỗ ít, đổ bớt ra chỗ khác.động từ

Ví dụ

  1. Khổng Tử san kinh thi.

  2. San đá trên mặt đường.

  3. San hai thúng gạo cho cân gánh.

  4. San bát canh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép