TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ sandwich – Bánh xăng-đuých; Cái kẹp cái khoác vào giữa; Sandwich-man

sandwich

/ˈsænwɪtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh xăng-đuých.danh từ
  2. Cái kẹp cái khoác vào giữa.danh từ
  3. Sandwich-man.danh từ
  4. Để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the sandwich today.

  2. He will sandwich the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép