Nghĩa tiếng Việt
- Bánh xăng-đuých.danh từ
- Cái kẹp cái khoác vào giữa.danh từ
- Sandwich-man.danh từ
- Để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa.động từ
Tiếng Nhật
- サンドイッチbánh sandwich
Ví dụ
-
They discussed the sandwich today.
-
He will sandwich the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép