TanroDictionary Sổ từ

sash

/sæʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) scarf).danh từ
  2. Khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được).danh từ

Tiếng Nhật

  • サッシkhung cửa sổ trượt (kim loại)

Ví dụ

  1. She tied a sash across her dress.

  2. The sash slid up in the window frame.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép