TanroDictionary Sổ từ

say

/seɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải chéo.danh từ
  2. Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).danh từ
  3. Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.động từ
  4. Đồn.động từ
  5. Diễn đạt.động từ
  6. Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ.động từ
  7. Cho ý kiến về, quyết định về.động từ
  8. Lấy, chọn (làm ví dụ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shirt was made of say fabric.

  2. He had no say in the final decision.

  3. I say we leave early tomorrow.

  4. I heard say that they are moving away.

  5. Can you say that more clearly?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「say」

say

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Váng vất mê man vì thuốc hay rượu.
  2. tính từ い Ham thích quá xa mức bình thường.
  3. tính từ い Nói trai gái yêu nhau vô cùng tha thiết.

Ví dụ

  • Say rượu.
  • Say tít cung thang.
  • Nói uống rượu say quá.
  • Má hồng không thuốc mà say.
  • Say như điếu đổ.