Nghĩa tiếng Việt
- Vải chéo.danh từ
- Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).danh từ
- Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.động từ
- Đồn.động từ
- Diễn đạt.động từ
- Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ.động từ
- Cho ý kiến về, quyết định về.động từ
- Lấy, chọn (làm ví dụ).động từ
Tiếng Nhật
- 言ういうnói, phát biểu
- 述べるのべるtrình bày, phát biểu, nói
- あのà, ờ, này... (từ đệm khi ngập ngừng, bắt chuyện)
- 言げんlời nói, lời phát biểu
- 申すもうす(khiêm nhường) nói, gọi là
Ví dụ
-
The shirt was made of say fabric.
-
He had no say in the final decision.
-
I say we leave early tomorrow.
-
I heard say that they are moving away.
-
Can you say that more clearly?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「say」
Nghĩa tiếng Việt
-
tính từ い Váng vất mê man vì thuốc hay rượu.
-
tính từ い Ham thích quá xa mức bình thường.
-
tính từ い Nói trai gái yêu nhau vô cùng tha thiết.
Ví dụ
- Say rượu.
- Say tít cung thang.
- Nói uống rượu say quá.
- Má hồng không thuốc mà say.
- Say như điếu đổ.