TanroDictionary Sổ từ

score

/skɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ điểm, sổ bán thắng.danh từ
  2. Vết rạch, đường vạch.danh từ
  3. Dấu ghi nợ.danh từ
  4. Bản dàn bè.danh từ
  5. Hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều.danh từ
  6. Lý do, căn cứ.danh từ
  7. Điều may.danh từ
  8. Hành động chơi trội; lời nói áp đảo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team managed to make a good score.

  2. They discussed the score today.

  3. You must pay your score before you leave.

  4. The score was useful in class.

  5. The proposal was rejected on the score of absurdity.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép