Nghĩa tiếng Việt
- Bình phong, màn che.danh từ
- Màn, tấm chắn.danh từ
- Bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo... ).danh từ
- Màn ảnh, màn bạc.danh từ
- Cái sàng (để sàng than... ).danh từ
- Che chở, che giấu.động từ
- Chắn, che; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim.động từ
- Giần, sàng, lọc (than... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A large screen of trees blocked our view.
-
The new electric screen is very bright and clear.
-
The notice was posted on the screen.
-
They watched a movie on the panoramic screen.
-
The screen caught the larger pieces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép