Nghĩa tiếng Việt
- Bè phái, môn phái, giáo phái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He joined a religious sect in the mountains.
-
religion sect
giáo phái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép