TanroDictionary Sổ từ

section

/ˈsekʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục (trong "mục lục").danh từ
  2. Sự cắt; chỗ cắt.danh từ
  3. Phần cắt ra, đoạn cắt ra.danh từ
  4. Khu vực.danh từ
  5. Tiết đoạn (một quyển sách).danh từ
  6. Mặt cắt, tiết diện.danh từ
  7. Phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài).danh từ
  8. Tiểu đội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Read the next section of the book.

  2. The cut left a clean section in the cloth.

  3. He saved a section of the cake.

  4. Our section of town is very quiet.

  5. This section explains the rules clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép