Nghĩa tiếng Việt
- Mục (trong "mục lục").danh từ
- Sự cắt; chỗ cắt.danh từ
- Phần cắt ra, đoạn cắt ra.danh từ
- Khu vực.danh từ
- Tiết đoạn (một quyển sách).danh từ
- Mặt cắt, tiết diện.danh từ
- Phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài).danh từ
- Tiểu đội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Read the next section of the book.
-
The cut left a clean section in the cloth.
-
He saved a section of the cake.
-
Our section of town is very quiet.
-
This section explains the rules clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép