Nghĩa tiếng Việt
- Đồng màu, cùng màu.tính từ
- Một màu (hoa).tính từ
- Cùng loại.tính từ
- Bản thân mình, cái tôi.danh từ
- Lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân.danh từ
- Hoa đồng màu.danh từ
- , (đùa cợt) bản thân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shirt was self blue and simple.
-
She chose a self flower for the vase.
-
This tool has a self handle for easy use.
-
The consciousness of self is a deep topic.
-
You should not focus only on your self.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép