Nghĩa tiếng Việt
- Gây xúc động mạnh làm náo động dư luận, giật gân.tính từ
Tiếng Nhật
- センセーショナルgiật gân, gây chấn động
Ví dụ
-
The newspaper loved sensational stories and headlines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép