TanroDictionary Sổ từ

sensational

/senˈseɪʃənl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây xúc động mạnh làm náo động dư luận, giật gân.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The newspaper loved sensational stories and headlines.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép