Nghĩa tiếng Việt
- Riêng rẽ, rời, không dính với nhau.tính từ
- Vặt rời.danh từ
- Bản in rời (bài trích ở báo... ).danh từ
- Quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà).danh từ
- Làm rời ra, phân ra, chia ra.động từ
- Tách ra, gạn ra...động từ
- Phân đôi, chia đôi.động từ
- Chia tay, rời.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The two questions are essentially separate.
-
Please buy the separate top and skirt.
-
I kept the newspaper separate for class.
-
She wore a simple separate with the jacket.
-
Please separate the toys into different boxes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép