TanroDictionary Sổ từ

separate

/ˈseprət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Riêng rẽ, rời, không dính với nhau.tính từ
  2. Vặt rời.danh từ
  3. Bản in rời (bài trích ở báo... ).danh từ
  4. Quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà).danh từ
  5. Làm rời ra, phân ra, chia ra.động từ
  6. Tách ra, gạn ra...động từ
  7. Phân đôi, chia đôi.động từ
  8. Chia tay, rời.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The two questions are essentially separate.

  2. Please buy the separate top and skirt.

  3. I kept the newspaper separate for class.

  4. She wore a simple separate with the jacket.

  5. Please separate the toys into different boxes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép