Nghĩa tiếng Việt
- Bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp.danh từ
- Lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng)).danh từ
- Thuyết giáo, thuyết pháp.động từ
- Quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sermon taught kindness and patience.
-
Her comment sounded like a sermon.
-
He will sermon on honesty tomorrow.
-
She summoned me for being late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép