Nghĩa tiếng Việt
- Cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt... ).danh từ
- Phục vụ, phụng sự.động từ
- Đáp ứng, có lợi cho, thoả mãn, hợp với.động từ
- Dọn ăn, dọn bàn.động từ
- Cung cấp, tiếp tế; phân phát.động từ
- Giao bóng; giao (bóng).động từ
- Đối xử, đối đãi.động từ
- Tống đạt, gửi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Whose serve is it in this tennis match?
-
He wants to serve his country with pride.
-
This new tool will serve a great purpose.
-
Please serve up dinner for all the guests.
-
They need to serve ammunition to the soldiers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép