Nghĩa tiếng Việt
- Ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ).danh từ
- Giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải.động từ
- Ngồi đậu.động từ
- Để, bố trí.động từ
- Làm ăn, sinh sống; ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư.động từ
- Lắng xuống, đi vào nền nếp.động từ
- Chiếm làm thuộc địa.động từ
- Để lắng, làm lắng xuống, làm chìm xuống; lắng xuống, lún xuống, chìm xuống.động từ
Tiếng Nhật
- 一定いっていấn định, cố định, chuẩn hoá
- 定まるさだまるđược ổn định, được xác định
- 済ますすますlàm xong, kết thúc
- 取りまとめるとりまとめるthu thập, tổng hợp
- 決めるきめるquyết định, lựa chọn, ấn định
Ví dụ
-
She sat on the settle by the fire.
-
They need to settle a dispute between neighbors.
-
Please settle yourself in that comfortable armchair.
-
We should settle a unit in this village.
-
They want to marry and settle down soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép