Nghĩa tiếng Việt
- Giới tính; sinh dục.tính từ
- Dựa trên giới tính (cách phân loại).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are studying human sexual health in school.
-
The room felt sexual after cleaning.
-
sexual organs
cơ quan sinh dục
-
sexual intercourse (commerce)
sự giao hợp, sự giao cấu
-
sexual indulgence
sự say đắm nhục dục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép