Nghĩa tiếng Việt
- Cán (giáo, mác... ), tay cầm.danh từ
- Càng xe.danh từ
- Mũi tên (đen & bóng).danh từ
- Tia sáng; đường chớp.danh từ
- Thân (cột, lông chim... ) cọng, cuống.danh từ
- Trục.danh từ
- Hầm, lò.danh từ
- Ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He held the shaft of the spear tightly.
-
The horse pulled the shaft smoothly.
-
The arrow has a very long black shaft.
-
A shaft of light crossed the room.
-
The shaft of the feather was broken.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép