Nghĩa tiếng Việt
- Cái mộc, cái khiên.danh từ
- Tấm chắn, lưới chắn (ở máy).danh từ
- Người che chở, vật che chở.danh từ
- Bộ phận hình khiên.danh từ
- Miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi... ).danh từ
- Che chở.động từ
- Bao che, che đậy, lấp liếm.động từ
- Chắn, che.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The knight raised his shield.
-
The shield protected the machine from sparks.
-
Her brother was a shield in hard times.
-
The logo has a shield shape.
-
The shirt had a small shield under the collar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép