Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của shipđộng từ
- Sự xếp hàng xuống tàu; sự chở hàng bằng tàu.danh từ
- Tàu (của một nước, ở một hải cảng).danh từ
- Thương thuyền; hàng hải.danh từ
- phân từ hiện tại của shipđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are shipping boxes across the sea.
-
Shipping was delayed by the storm.
-
The shipping waited in the harbor.
-
Shipping supports many jobs in the port.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép