TanroDictionary Sổ từ

shoal

/ʃəʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông cạn, không sâu (nước).tính từ
  2. Chỗ nông, chỗ cạn (nước).danh từ
  3. Bãi cát ngập nước nông.danh từ
  4. Sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm.danh từ
  5. Cạn đi.động từ
  6. Làm cho nông, làm cho cạn.động từ
  7. Lái (thuyền, tàu... ) vào chỗ cạn.động từ
  8. Đám đông, số đông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The river is shoal near the bank.

  2. We walked through a shoal at low tide.

  3. The boat avoided the shoal carefully.

  4. Late fees became a shoal for many students.

  5. The water shoaled near the shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép