Nghĩa tiếng Việt
- Nông cạn, không sâu (nước).tính từ
- Chỗ nông, chỗ cạn (nước).danh từ
- Bãi cát ngập nước nông.danh từ
- Sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm.danh từ
- Cạn đi.động từ
- Làm cho nông, làm cho cạn.động từ
- Lái (thuyền, tàu... ) vào chỗ cạn.động từ
- Đám đông, số đông.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The river is shoal near the bank.
-
We walked through a shoal at low tide.
-
The boat avoided the shoal carefully.
-
Late fees became a shoal for many students.
-
The water shoaled near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép