Nghĩa tiếng Việt
- Sự đụng chạm, sự va chạm.danh từ
- Sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi.danh từ
- Sự tấn công mãnh liệt và đột ngột.danh từ
- Sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ.danh từ
- Sự tổn thương (uy tín); sự xáo lộn (tổ chức).danh từ
- Sự động đất.danh từ
- Sốc.danh từ
- Làm chướng tai gai mắt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The small shock woke him up.
-
The company used shock tactics to increase sales.
-
The news caused a shock in the room.
-
The sudden news came as a great shock to her.
-
The mistake brought shock to the company.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép