Nghĩa tiếng Việt Bờ biển.danh từ Tiếng Nhật 陸りくđất liền, bờ 岸きしbờ (sông, hồ, biển) 陸上りくじょうtrên đất liền 渚なぎさmép nước, bờ biển, bãi biển 沿岸えんがんbờ biển, ven bờ Ví dụ She saw the shore yesterday. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép