Nghĩa tiếng Việt
- Miếng nhỏ, mảnh vụn.danh từ
- Một tí, một chút, một mảnh.danh từ
- Cắt thành miếng nhỏ, xé thành mảnh nhỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Only a shred of paper was left.
-
There is not a shred of evidence against him.
-
Please shred these old letters.
-
not a shred of evidence
không một tí chứng cớ nào cả
-
to tear an argument to shred
hoàn toàn bác bỏ một lý lẽ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép