Nghĩa tiếng Việt
- Cây bụi.danh từ
- Rượu bổ (pha bằng) nước quả.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A shrub grew beside the fence.
-
He ordered a cold fruit shrub.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép