Nghĩa tiếng Việt
- Ngưỡng cửa.danh từ
Tiếng Nhật
- 敷居しきいngưỡng cửa, bậu cửa
Ví dụ
-
He stood at the sill of the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪl/
He stood at the sill of the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép