Nghĩa tiếng Việt
- Chị, em gái.danh từ
- Bạn gái thân (coi như chị em gái).danh từ
- Nữ tu sĩ, ni cô.danh từ
- Chị y tá; chị y tá trưởng.danh từ
- Bà chị, cô em (vật được nhân cách hoá coi như chị em gần gũi).danh từ
- Kết nghĩa.danh từ
- tỷ muội (chị em) cùng chung thầy Tổ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My sister lives in a small house near the park.
-
My sister helped me with homework.
-
The sister of mercy helped the sick people today.
-
The sister checked the patient's pulse.
-
Prose is often considered the younger sister of verse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép