TanroDictionary Sổ từ

sister

/ˈsɪstə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chị, em gái.danh từ
  2. Bạn gái thân (coi như chị em gái).danh từ
  3. Nữ tu sĩ, ni cô.danh từ
  4. Chị y tá; chị y tá trưởng.danh từ
  5. Bà chị, cô em (vật được nhân cách hoá coi như chị em gần gũi).danh từ
  6. Kết nghĩa.danh từ
  7. tỷ muội (chị em) cùng chung thầy Tổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My sister lives in a small house near the park.

  2. My sister helped me with homework.

  3. The sister of mercy helped the sick people today.

  4. The sister checked the patient's pulse.

  5. Prose is often considered the younger sister of verse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép