TanroDictionary Sổ từ

site

/saɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi, chỗ, vị trí.danh từ
  2. Đất xây dựng.danh từ
  3. Đặt, để, định vị trí.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This park is a good site for a picnic.

  2. Workers are busy at the new construction site.

  3. They site the new bench under a tree.

  4. a good site for a picnic

    một nơi đi chơi cắm trại tốt

  5. construction site

    công trường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép