Nghĩa tiếng Việt
- Nơi, chỗ, vị trí.danh từ
- Đất xây dựng.danh từ
- Đặt, để, định vị trí.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This park is a good site for a picnic.
-
Workers are busy at the new construction site.
-
They site the new bench under a tree.
-
a good site for a picnic
một nơi đi chơi cắm trại tốt
-
construction site
công trường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép