Nghĩa tiếng Việt
- Bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, vở kịch ngắn trào phúng.danh từ
- Nhóm, đám (người... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The class wrote a short skit for fun.
-
The whole skit waited outside the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép