TanroDictionary Sổ từ

skit

/skɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, vở kịch ngắn trào phúng.danh từ
  2. Nhóm, đám (người... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The class wrote a short skit for fun.

  2. The whole skit waited outside the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép