TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ skunk – Chồn hôi; Bộ lông chồn hôi; Người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ

skunk

/skʌŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồn hôi.danh từ
  2. Bộ lông chồn hôi.danh từ
  3. Người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ.danh từ
  4. , (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A skunk crossed the road near our house.

  2. The coat had soft skunk on the collar.

  3. He called the thief a skunk in anger.

  4. Our team skunked them in the match.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép