Nghĩa tiếng Việt
- Chồn hôi.danh từ
- Bộ lông chồn hôi.danh từ
- Người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ.danh từ
- , (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu... ).động từ
Tiếng Nhật
- スカンクchồn hôi
Ví dụ
-
A skunk crossed the road near our house.
-
The coat had soft skunk on the collar.
-
He called the thief a skunk in anger.
-
Our team skunked them in the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép