Nghĩa tiếng Việt
- Phiến đá mỏng.danh từ
- Tấm ván bìa.danh từ
- Thanh, tấm.danh từ
- Bóc bìa, xẻ bìa (gỗ).động từ
- Lát bằng tấm, lát bằng phiến.động từ
- Nhớ, đặt dính.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A thin slab covered the garden path.
-
He cut a slab from the wooden board.
-
She ate a large slab of chocolate.
-
They slabbed the board before painting it.
-
We slabbed the floor with smooth stones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép