TanroDictionary Sổ từ

slam

/slæm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cửa đóng sầm.danh từ
  2. Sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương).danh từ
  3. , (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn.danh từ
  4. Đóng sầm (cửa).động từ
  5. Ném phịch (vật gì, xuống bàn... ).động từ
  6. Thắng một cách dễ dàng.động từ
  7. Giội, nã (đạn đại bác).động từ
  8. , (thông tục) phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The door gave a loud slam.

  2. They scored a slam in the card game.

  3. Her sharp slam upset everyone in the room.

  4. Please do not slam the door so loudly.

  5. He slammed the book onto the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「slam」

slam

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Phiên âm tiếng Việt của slime, nghĩa là chất nhờn.