Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng cửa đóng sầm.danh từ
- Sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương).danh từ
- , (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn.danh từ
- Đóng sầm (cửa).động từ
- Ném phịch (vật gì, xuống bàn... ).động từ
- Thắng một cách dễ dàng.động từ
- Giội, nã (đạn đại bác).động từ
- , (thông tục) phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt.động từ
Ví dụ
-
The door gave a loud slam.
-
They scored a slam in the card game.
-
Her sharp slam upset everyone in the room.
-
Please do not slam the door so loudly.
-
He slammed the book onto the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「slam」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Phiên âm tiếng Việt của slime, nghĩa là chất nhờn.