TanroDictionary Sổ từ

slap

/ˈslæp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay).danh từ
  2. Vỗ, phát, vả.động từ
  3. Bất thình lình; trúng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave his friend a friendly slap on the shoulder.

  2. He gave the table a quick slap.

  3. He felt a slap on his face during the fight.

  4. a slap on the shoulder

    cái vỗ vai

  5. a slap in the face

    cái vả vào mặt, (bóng) các đập vào mặt; sự lăng mạ; điều sỉ nhục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép