Nghĩa tiếng Việt
- Cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay).danh từ
- Vỗ, phát, vả.động từ
- Bất thình lình; trúng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave his friend a friendly slap on the shoulder.
-
He gave the table a quick slap.
-
He felt a slap on his face during the fight.
-
a slap on the shoulder
cái vỗ vai
-
a slap in the face
cái vả vào mặt, (bóng) các đập vào mặt; sự lăng mạ; điều sỉ nhục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép