TanroDictionary Sổ từ

slice

/slaɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng mỏng, lát mỏng.danh từ
  2. Phần, phần chia.danh từ
  3. Dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice).danh từ
  4. Slice-bar.danh từ
  5. Thanh phết mực.danh từ
  6. Cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn).danh từ
  7. Cắt ra từng miếng mỏng, lạng.động từ
  8. Đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Would you like a slice of chocolate cake?

  2. Each slice of pie was very small.

  3. The slice was sharp and clean.

  4. The old slice bar still worked well.

  5. He used a slice bar to spread paint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép