TanroDictionary Sổ từ

slight

/slaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yếu ớt.tính từ
  2. Nhẹ, qua loa, sơ sài; không đáng kể, mong manh.tính từ
  3. Sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh.danh từ
  4. Coi thường, coi nhẹ, xem khinh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The building has a slight framework of steel.

  2. I think I have a slight cold now.

  3. He showed a slight upon her new ideas.

  4. Do not slight the hard work of others.

  5. a slight framework

    một cái khung yếu ớt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép