Nghĩa tiếng Việt
- Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yếu ớt.tính từ
- Nhẹ, qua loa, sơ sài; không đáng kể, mong manh.tính từ
- Sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh.danh từ
- Coi thường, coi nhẹ, xem khinh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The building has a slight framework of steel.
-
I think I have a slight cold now.
-
He showed a slight upon her new ideas.
-
Do not slight the hard work of others.
-
a slight framework
một cái khung yếu ớt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép